- Mã sản phẩm: FTTH 2 - 12
- Giá: Liên hệ
- Tình trạng: Còn Hàng
- Bảo hành :
- Lượt xem: 1154
- Bảng giá:
Cáp quang thuê bao truy nhập treo (FTTH )
- Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655.
- Từ 2 – 12 sợi quang SMF.
- Sử dụng công nghệ ống đệm lỏng, sợi quang nằm trong và được bảo vệ chịu được những tác động khi lắp đặt và môi trường .
- Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của ống được điền đầy bằng hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước.
- Sợi quang sử dụng trong cáp liên tục, không có mối hàn, hạn chế được suy hao tín hiệu.
- Cáp được thiết kế với vật liệu hoàn toàn khô, nên cáp có đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý và vận chuyển. Cường độ chịu lực cao dựa vào các dây thép mạ kẽm chịu lực và lớp sợi tổng hợp chịu lực, thích hợp lắp đặt nội thành, các vùng ven biển, ngập mặn.
- Cáp được thiết kế phù hợp để lắp đặt trên cột, trong nhà, bên ngoài, sử dụng cho mạng cục bộ, mạng thuê bao, hệ thống thông tin nội bộ, hệ thống thông tin đường dài.
- Lớp vỏ ngoài bằng nhựa HDPE, không bị suy giảm chất lượng do tia cực tím và bức xạ tử ngoại.
- Các thông số cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn TCN 68-160:1996 và IEC, EIA
Thông số kỹ thuật
I. Cấu trúc cáp:
1. Lớp nhựa PE bảo vệ ngoài.
2. Dây thép chịu lực.
3. Ống đệm chứa sợi quang.
4. Hợp chất điền đầy.
5. Sợi quang đơn mode SMF.
II. Thông số kỹ thuật
|
TÊN CHỈ TIÊU, ĐƠN VỊ ĐO |
TIÊU CHUẨN |
|
Chỉ tiêu về sợi |
|
|
Đường kính lớp bảo vệ (µm) |
245 ± 5 |
|
Đường kính lớp phản xạ (µm) |
125 ±1 |
|
Đường kính trường mode tại bước sóng 1310nm (µm) |
9.2 ±0.4 |
|
Đường kính trường mode tại bước sóng 1550nm (µm) |
10.4 ± 0.5 |
|
Sai số đồng tâm trường mode (µm) |
≤ 0.5 |
|
Độ không tròn đều của vỏ phản xạ (%) |
≤ 0.02 |
|
Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff (với λ = 1310nm) |
1.4677 |
|
Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff (với λ = 1550nm) |
1.4682 |
|
Độ mở số (NA) |
0.14 |
|
Bước sóng cắt |
≤ 1260 |
|
Hệ số suy hao ứng với λ = 1310nm (thông thường), dB/km |
≤0.34 |
|
Hệ số suy hao tối đa ứng với λ = 1310nm, dB/km |
≤0.36 |
|
Hệ số suy hao ứng với λ = 1550nm (thông thường), dB/km |
≤0.22 |
|
Hệ số suy hao tối đa ứng với λ = 1550nm, dB/km |
≤0.24 |
|
Hệ số tán sắc trong vùng bước sóng λ = 1285nm đến λ = 1330nm (ps/nm x km) |
≤3.5 |
|
Hệ số tán sắc trong vùng bước sóng λ = 1270nm đến λ = 1340nm (ps/nm x km) |
≤5 |
|
Hệ số tán sắc tại bước sóng λ = 1550nm (ps/nm x km) |
≤18 |
|
Bước sóng tán sắc 0 (nm) |
1302 ≤ λo ≤ 1322 |
|
Độ dốc tán sắc 0 [ps/(nm2 x km)] |
≤0.089 |
|
Hệ số tán sắc mode phân cực (PMD), [ps/sqrt(km)] |
≤0.2 |
|
Điểm tăng suy hao đột biến (dB) |
≤0.1 |
|
Số sợi đơn mode (SMF) |
4 |
|
Chỉ tiêu về cơ lý |
|
|
Đường kính cáp: (mm) - Đường kính của lớp nhựa bọc dây treo - Đường kính của lớp nhựa bọc ống lỏng |
2.5 ± 0.05 5.2 ± 0.05 |
|
Trọng lượng cáp [kg/km] |
35 |
|
Bán kính uống cong nhỏ nhất - Khi lắp đặt [mm] - Sau khi lắp đặt [mm] |
200 180 |
|
Sức bền kéo - Khi lắp đặt [N] - Sau khi lăp đặt [N] |
500 400 |
|
Sức bền nén (độ suy hao tăng đàng hồi) [N/10cm] |
≥500 |
|
Sức kéo căng: Lực kéo cáp 500N (IEC 60794-1-E1) |
- Sợi giãn dài ≤0,25% - Sợi không gãy - Suy hao trước/sau khi thử ≤0,1dB - Vỏ cáp không rạn nứt |
|
Va đập: Thế năng = 10Nm, 5 lần va đập (IEC 60794-1-E4) |
- Sợi không gãy - Suy hao trước/sau khi thử ≤0,1dB - Vỏ cáp không rạn nứt |
|
Xoắn: Chiều dài mẫu = 2m, trong lượng 10kg, 5 chu kỳ thử: (1 chu kỳ: O0 → -1800→ O0 → +1800→ O0); (IEC 60794-1-E7) |
- Sợi không gãy - Suy hao trước/sau khi thử ≤0,1dB - Vỏ cáp không rạn nứt |
|
Uốn cong:Đường kính bánh uốn =20 x đường kính cáp, 5 chu kỳ (1 chu kỳ, quấn vào 4 vòng rồi thả ra); (IEC 60794-1-E11) |
- Sợi không gãy - suy hao trước/sau khi thử≤0,1dB - Vỏ cáp không rạn nứt |
|
Khả năng chịu điện áp phóng điện của vỏ cáp: |
Tối thiểu 20 KVDC hay 10 KVAC rms đối với điện áp xoay chiều có tần số 50Hz-60Hz trong 5 phút |
|
Khoảng nhiệt độ làm việc [0C] |
-30 …+70 |
|
Khoảng nhiệt độ lắp đặt [0C] |
-5….+50 |
|
Bước sóng hoạt động của sợi quang (nm) |
1310 và 1550 |
|
Độ chảy dầu: Chiều dài mẫu =30cm, nhiệt độ =560C thời gian =24giờ(IEC 60794-1-E14) |
Không có chất điền đầy rớt xuống đất. |
|
Các sợi quang được qui định màu rõ ràng |
Ngoại quang |
|
Lớp bảo vệ bên ngoài, lớp nhựa PolyEthylene |
Nhựa HDPE màu đen chống tia cực tím. |
|
Sợi gia cường, dây kẽm (mm) |
1 ÷ 1.2 |