Hotline Hotline: 0938.63.63.70
  • http://facebook.com
  • https://google.com.vn
  • http://twitter.com
  • http://youtube.com
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
  • wowslideshow
Chi tiết sản phẩm

Dây thuê bao quang treo 4 sợi - Singlemode

  • Mã sản phẩm: Dây thuê bao quang treo 4 sợi
  • Giá: Liên hệ
  • Tình trạng: hãng TFP/VDF/SAMETEL/SACOM
  • Bảo hành :
  • Lượt xem: 818
  • Bảng giá:
Mô tả
Cáp quang thuê bao 4 fo được treo bằng dây thép bện chịu lực ( dây treo gia cường) Loại cáp này đặc biệt thích hợp cho những tuyến cáp quang có dung lượng sợi ít (<=30) Cấu trúc của cáp Số sợi: 04 sợi quang Single Mode (SMF) Bước sóng hoạt động của sợi quang: 1310nm và 1550nm Phần tử chịu lực phi kim loại trung tâm Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang làm theo công nghệ ống đệm lỏng Ống đệm có chứa sợi quang được bện theo phương pháp SZ chung quang phần tử chịu lực trung tâm (bện 2 lớp) Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước Dây treo cáp bằng thép bện 7x1mm Lớp nhựa PolyEthylene bảo vệ ngoài Được sử dụng như cáp treo hình số 8 (FE) Đặc tính kỹ thuật của cáp quang Cáp sợi quang loại treo hình số 8 cấu trúc được thiết kế nhằm đáp ứng một cách tốt nhất các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn ITU-T G.652, các chỉ tiêu của IEC, EIA và tiêu chuẩn ngành TCN68-160 1996 Số sợi: 04 sợi quang Single Mode Đường kính cáp: 11.3 x 21.3 mm Trọng lượng cáp: 176 kg/km Bán kính uốn cong nhỏ nhất: Khi lắp đặt là 300mm và sau khi lắp đặt là 250mm Sức bền kéo: Khi lắp đặt là 3500N và sau khi lắp đặt là 2000N Sức bền nén (độ suy hao tăng đàn hồi): 4000N/10cm Sức chịu va đập (E=10Nm, r =150mm) - (Độ suy hao được trả về như ban đầu): 30 lần va đập Khoảng nhiệt độ làm việc: -30 đến +70 độ C Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt: -5 đến +50 độ C
Cáp quang thuê bao 4 fo được treo bằng dây thép bện chịu lực ( dây treo gia cường)
 Loại cáp này đặc biệt thích hợp cho những tuyến cáp quang có dung lượng sợi ít (<=30)
 Cấu trúc của cáp
 Số sợi: 04 sợi quang Single Mode (SMF)
 Bước sóng hoạt động của sợi quang: 1310nm và 1550nm
 Phần tử chịu lực phi kim loại trung tâm
 Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang làm theo công nghệ ống đệm lỏng
 Ống đệm có chứa sợi quang được bện theo phương pháp SZ chung quang phần tử chịu lực trung tâm (bện 2 lớp)
 Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước
 Dây treo cáp bằng thép bện 7x1mm
 Lớp nhựa PolyEthylene bảo vệ ngoài
 Được sử dụng như cáp treo hình số 8 (FE)
 Đặc tính kỹ thuật của cáp quang
 Cáp sợi quang loại treo hình số 8 cấu trúc được thiết kế nhằm đáp ứng một cách tốt nhất các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn ITU-T G.652, các chỉ tiêu của IEC, EIA và tiêu chuẩn ngành TCN68-160 1996
 Số sợi: 04 sợi quang Single Mode
 Đường kính cáp: 11.3 x 21.3 mm
 Trọng lượng cáp: 176 kg/km
 Bán kính uốn cong nhỏ nhất: Khi lắp đặt là 300mm và sau khi lắp đặt là 250mm
 Sức bền kéo: Khi lắp đặt là 3500N và sau khi lắp đặt là 2000N
 Sức bền nén (độ suy hao tăng đàn hồi): 4000N/10cm
 Sức chịu va đập (E=10Nm, r =150mm) - (Độ suy hao được trả về như ban đầu): 30 lần va đập
 Khoảng nhiệt độ làm việc: -30 đến +70 độ C
 Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt: -5 đến +50 độ C

 

 

I. Cấu trúc cáp:

 

1.   Lớp nhựa PE bảo vệ ngoài.

2.   Dây thép chịu lực.

3.   Ống đệm chứa sợi quang.

4.   Hợp chất điền đầy.

5.   Sợi quang đơn mode SMF.

 

II. Thông số kỹ thuật

 

N CHỈ TIÊU, ĐƠN VỊ ĐO

TIÊU CHUẨN

Chỉ tiêu về sợi

Đường kính lớp bảo vệ (µm)

245 ± 5

Đường kính lớp phản xạ (µm)

125 ±1

Đường kính trường mode tại bước sóng 1310nm (µm)

9.2 ±0.4

Đường kính trường mode tại bước sóng 1550nm (µm)

10.4 ± 0.5

Sai số đồng tâm trường mode (µm)

≤ 0.5

Độ không tròn đều của vỏ phản xạ (%)

≤ 0.02

Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff

(vi λ = 1310nm)

 

1.4677

Chỉ số khúc xạ hiệu dụng của dải quang phổ Neff

(vi λ = 1550nm)

 

1.4682

Độ mở số (NA)

0.14

Bưc sóng cắt

≤ 1260

Hệ số suy hao ứng với λ = 1310nm (thông thường), dB/km

0.34

Hệ số suy hao tối đa ứng với λ = 1310nm, dB/km

0.36

Hệ số suy hao ứng với λ = 1550nm (thông thường), dB/km

0.22

Hệ số suy hao tối đa ứng với λ = 1550nm, dB/km

0.24

Hệ số tán sắc trong vùng bước sóng λ = 1285nm đến λ =

1330nm (ps/nm x km)

 

3.5

Hệ số tán sắc trong vùng bước sóng λ = 1270nm đến λ =

1340nm (ps/nm x km)

 

5

Hệ số tán sắc tại bước sóng λ = 1550nm (ps/nm x km)

18

Bưc sóng tán sắc 0 (nm)

1302  ≤ λo ≤ 1322

Độ dốc tán sắc 0 [ps/(nm2 x km)]

0.089

Hệ số tán sắc mode phân cực (PMD), [ps/sqrt(km)]

0.2

Điểm tăng suy hao đột biến (dB)

0.1

Số sợi đơn mode (SMF)

4

Chỉ tiêu về cơ lý

Đường kính cáp: (mm)

- Đường kính của lớp nhựa bọc dây treo

- Đường kính của lớp nhựa bọc ống lỏng

 

2.5 ± 0.05

5.2 ± 0.05

Trng lượng cáp [kg/km]

 

35

Bán kính uống cong nhỏ nhất

-    Khi lắp đặt [mm]

-    Sau khi lắp đặt [mm]

 

200

180

Sức bền kéo

-    Khi lắp đặt [N]

-    Sau khi lăp đặt [N]

 

500

400

Sức bền nén (độ suy hao tăng đàng hồi) [N/10cm]

500

 

 

 

Sức kéo căng:  Lực kéo cáp 500N (IEC 60794-1-E1)

- Sợi giãn dài ≤0,25%

- Sợi không gãy

- Suy hao trước/sau khi thử ≤0,1dB

- Vỏ cáp không rạn nứt

 

Va đập: Thế năng = 10Nm, 5 lần va đập (IEC 60794-1-E4)

- Sợi không gãy

- Suy hao trước/sau khi thử ≤0,1dB

- Vỏ cáp không rạn nứt

 

Xoắn: Chiều dài mẫu = 2m, trong lượng 10kg, 5 chu kỳ thử:

(1 chu kỳ: O0 → -1800→ O0 → +1800→ O0); (IEC 60794-1-E7)

- Sợi không gãy

- Suy hao trước/sau khi thử ≤0,1dB

- Vỏ cáp không rạn nứt

Un cong:Đường kính bánh uốn =20 x đường kính cáp, 5 chu kỳ

(1 chu kỳ, quấn vào 4 vòng rồi thả ra); (IEC 60794-1-E11)

- Sợi không gãy

-  suy hao trước/sau khi thử≤0,1dB

- Vỏ cáp không rạn nứt

 

Khả năng chịu điện áp phóng điện của vỏ cáp:

 

Ti thiểu 20 KVDC hay 10 KVAC rms đối với điện  áp xoay chiều  có tần số 50Hz-60Hz trong 5 phút

Khoảng nhiệt độ làm việc [0C]

-30 …+70

Khoảng nhiệt độ lắp đặt [0C]

-5.+50

Bưc sóng hoạt động của sợi quang (nm)

1310 và 1550

Độ chảy dầu: Chiều dài mẫu =30cm, nhiệt độ =560C thời gian

=24gi(IEC 60794-1-E14)

Không có chất điền đầy rớt xuống

đt.

Các sợi quang được qui định màu rõ ràng

Ngoi quang

Lp bảo vệ bên ngoài, lớp nhựa PolyEthylene

Nhựa HDPE màu đen chống tia cực tím.

Sợi gia cường, dây kẽm (mm)

1 ÷ 1.2

Sản phẩm cùng loại

Kính gửi đến khách hàng bảng danh sách dịch vụ sửa chữa có tại V.S.T- Cài đặt hệ thống máy tính để bàn, laptop cùng các phần mềm ứng dụng.- Sửa chữa phần...
Dịch vụ thu mua laptop cũ giá cao tận nơi tại BìnhDương, Đồng NaiChuyên thu mua laptop cũ giá cao tận nơi tại Bình Dương, Đồng Nai . Các bạn có nhu cầu các dịch...
Dịch vụ thu mua laptop cũ giá cao tận nơi tại BìnhDương, Đồng NaiChuyên thu mua laptop cũ giá cao tận nơi tại Bình Dương, Đồng Nai . Các bạn có nhu cầu các dịch...
Copyright © 2015 by VST. All rights reserved.